 |
Các đặc tính |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
- 12.0 triệu điểm ảnh, thiết kế mỏng trang bị ống kính NIKKOR góc rộng zoom quang học 4x
Máy ảnh trang bị cảm biến 12.0 triệu điểm ảnh hiệu quả, công nghệ xử lý tối ưu hình ảnh tiên tiến EXPEED độc quyền của Nikon mang lại chất lương hình ảnh vượt trội. Với thiết kế mỏng gọn, cùng với ống kính NIKKOR zoom quang học 4x với khả chụp góc rộng 27mm (tương đương định dạng 35mm) mở rộng sự tự do sáng tạo.
- Chế độ chụp chân dung thông minh
1. Tính năng làm mịn da: Tính năng này dò tìm, phân tích các vùng da sau đó đồng bộ và làm mịn các tông màu da.
2. Chế độ ưu tiêu lấy nét khuôn mắt AF: Tính năng này không chỉ hỗ trợ việc chụp hình chân dung đẹp, mà còn giúp cho việc chụp các bức ảnh chân dung mà có nhiều người nhanh và dễ dàng hơn.
3. Chế độ nhận diện nụ cười: Chức năng này đảm bảo các bức hình chân dung rực rỡ hơn khi không bỏ qua bất cứ nụ cười mà nó phát hiện phân tích trong khung hình chụp.
4. Chống nháy mắt: Máy ảnh tự động chụp liên tiếp 2 khung hình và lưu giữ 1 kết quả mà các đối tượng được đảm bảo không ai bị nhắm mắt.
5. Cảnh báo nháy mắt: Đèn tìn hiệu được nháy sáng khi máy phát hiện trong khung hình khi ấn chụp vẫn còn ai đó nhắm mắt.
6. Loại bỏ mắt đỏ: Nếu máy ảnh phát hiện hiện tượng mắt đỏ ở chân dung khi chụp hình, quá trình xử lý kỹ thuật số sẽ tự động diễn ra loại bỏ hiện tượng này trước khi lưu bức ảnh vào thẻ nhớ.
- Bốn tính năng chống rung giảm độ mờ nhiễu hiệu quả cho bức ảnh trước sự rung lắc của máy hay khi chụp các đối tượng đang chuyển động
1. Tính năng chống rung điện tử (VR): Phát hiện và bù trừ sự dịch chuyển cảm biển ảnh qua sự rung lắc máy ảnh, giảm thiểu độ nhiễu mờ hình ảnh.
2. Hỗ trợ độ nhạy sáng cao: Độ nhạy sáng cao ISO 3200 cho các bức hình đẹp ở kích thước ảnh 4000 x 3000 pixels
3. Phát hiện chuyển động: Trong khi chụp hình, máy phát hiện sự rung lắc của máy ảnh và sự dịch chuyển của đối tượng, tự động gia tăng tốc độ kích hoạt màn trập với độ nhạy sáng cao.
4. Chức năng lựa chọn ảnh tốt nhất BSS của Nikon: Máy tự động chụp liên tiếp một sê ri 10 khung hình và lưu giữ lại 1 kết quả tối ưu nh
- Các chế độ tự động lựa chọn cảnh chụp giúp chụp các bức hình đẹp một cách đơn giản
- Tự động theo dõi sự chuyển động của đối tượng và tự động điều chỉnh tiêu cự: Chức năng này sẽ tự động nhận dạng khuôn mặt và theo sát sự dịch chuyển của đối tượng, tự động điều chỉnh tiêu cự phù hợp để độ nét và tinh bao quát đối tượng luôn được đảm bảo tối đa nhất.
- Dễ dàng hơn khi điều khiển cảm ứng các chức năng trực quan
Máy ảnh COOLPIX S4000 trang bị một số chức năng mới, bao gồm điều khiển cảm ứng thao tác tự động lấy nét, ấn chụp, duyệt slice ảnh trong chế độ xem lại, điều chỉnh độ cân bằng sáng. Bút stylus đi kèm có thể sử dụng để viết, vẽ hình ảnh hay trang trí khung ảnh. Hình ảnh có thể được chọn từ hình thu nhỏ và hiện thị mượt mà lần lượt theo sự dịch chuyển của ngón tay.
- Màn hình LCD độ phân giải cao 3-in., 460.000 điểm ảnh hiện thị màu sắc tươi sáng, trung thực. Giao điện đồ họa người dùng đổi mới GUI giúp người dùng thao tác dễ dàng.
- Quay phim HD với âm thanh
Máy ảnh hỗ trợ quay phim định dạng AVI, có khả năng tự động lấy nét và zoom 2x trong quá trình quay phim.
 |
Thông số Kỹ thuật |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
| Loại Máy ảnh | Compact digital camera |
| Các Điểm ảnh Hiệu quả | 12.0 million |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | 4,000×3,000 (High:4000),
4,000×3,000 (Normal:4000),
3,264×2,448 (Normal:3264),
2,592×1,944 (Normal:2592),
2,048×1,536 (Normal:2048),
1,024×768 (PC:1024),
640×480 (TV:640),
3968×2232 (16:9: 3968) |
| Ống kính | 4x Zoom; f=4.9-19.6mm / F3.2-5.9 |
| Chống Rung | Electronic VR |
| Zoom số | Up to 4x |
| Dải Tiêu cự | Normal mode: 50cm, Macro: 8cm |
| Màn hình LCD | 3.0"; 460,000-dot, TFT LCD (touch screen) with anti-reflection coating |
| Phương tiện Nhớ | SD memory cards (SDHC-compliant;) and internal memory (approx. 45MB) |
| Định dạng Tập tin | Compressed [JPEG (EXIF )], mono/wav file, AVI movie |
| Chế độ Chụp | Auto mode, Scene modes, Scene auto selector, Smart portrait mode, Movie mode, Subject tracking mode(with tapping) |
| Chế độ Cảnh chụp | Portrait, Landscape, Sports, Night portrait, Party/indoor, Beach/snow, Sunset, Dusk/dawn, Night landscape, Close-up, Food, Museum, Fireworks show, Copy, Backlight, Panorama assist, Draw |
| Chế độ Chụp | Single, Continuous (approx. 0.9 fps up to 3 shots), BSS (Best Shot Selector), Multi-shot 16 (16 frames with a single burst) |
| Quay phim | HD720p (1280x720), VGA (640x480), QVGA (320x240) |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng | 256-segment matrix metering, Center-weighted metering, Spot metering |
| Độ nhạy sáng | Auto (auto gain ISO 80-1600),Fixed range auto (ISO 80 to 400, ISO 80 to 800), Manual selection: ISO 80, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200 |
| Cân bằng Trắng | Auto, Preset manual, Daylight, Incandescent, Fluorescent, Cloudy, Flash |
| Tự Hẹn giờ | 2 and 10 sec. duration |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy | Auto, Auto with red-eye reduction, Off, Fill flash, Slow sync |
| Tính năng Pictmotion | No |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ | Total of 24 languages |
| Yêu cầu về Nguồn điện | Rechargeable Li-ion Battery EN-EL10,
AC Adapter EH-62D (optional) |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) | Approx. 190 shots with EN-EL10 battery (based on CIPA standard) |
| Kích thước | Approx. 94.5 × 56.5 × 20.4 mm excluding projections |
| Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung | Camera Strap AN-CP19, Rechargeable Li-ion Battery EN-EL10, Charging AC Adapter EH-68P, USB Cable UC-E6, Audio Video Cable EG-CP14, Stylus TP-1, Software Suite CD-ROM |
| Trong lượng (không pin và thẻ nhớ) | Approx. 131 g |
|