 |
Các đặc tính |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
- Độ nhạy sáng ISO: ISO 12800 tiêu chuẩn, mở rộng tối đa lên đến tận 102400 (Hi 3)
- Độ phân giải lớn 12.1 megapixel định dạng FX đời mới
- Tính năng D-Movie vượt trội, đổi mới
- Hệ thống làm sạch cảm biến ảnh: đảm bảo an toàn tuyệt đối
- Công nghệ xử lý ảnh số đổi mới EXPEED của Nikon cho chất lượng ảnh đẹp toàn diện
- Giảm sự lệch màu ở hai bên bức ảnh: giũa sắc nét các viền ảnh
- Chế độ Cân bằng sáng động: tái tạo các sắc thái màu trong hoạt cảnh ưu tiên hiển thị vùng sáng hay trong bóng tối
- Hệ thống Kiểm soát hình ảnh: Tùy chọn kiểu dáng trực quan hình ảnh của riêng bạn
- Tốc độ và luôn sẵn sàng trong suốt quá trình làm việc
- 9 khung hình/giây* ở định dạng FX, 11 khung hình/giây với DX crop
- Hệ thống Nhận diện cảnh chụp: thông minh và trung thực
- Hệ thống lấy nét tự động AF với AF mật độ lớn 51 điểm
- Chế độ AE với phân tích vùng sang tối ưu
- Tự động Cân bằng trắng
- Độ bao phủ khung hình 100%
- Độ bền cao
- Cổng thẻ CF kép
- Tuổi thọ pin lâu
- Chế độ ngắm chụp trực tiếp Live View
- Chế độ mở cửa trập nhẹ trong trường hợp chụp kín đáo
- Màn hình LCD 3-inch, 921.000 điểm màu, với góc ngắm rộng 170º
Các đặc trưng khác của Nikon D3S
- Bộ cảm biến hình ảnh CMOS định dạng FX của Nikon với kích thước ảnh 36,0 (Ngang) x 23,9 (Dọc) mm; 12.1 megapixel hiệu quả
- Tự động cân sáng Động (Active D-lighting) tối ưu hóa việc sao chụp sắc thái ở cả chế độ đổ bóng và điểm sáng
- Đường chân trời điện tử ảo hỗ trợ trong chế độ ngắm chụp trực tiếp (Live-view).
- Menu mở rộng kết hợp điểu chỉnh chế độ phơi sáng, tốc độ màn trập, và giá trị khẩu độ
- Menu Chỉnh sửa ảnh nhanh sẵn có linh hoạt, bao gồm cả xử lý RAW giúp tăng cường bức hình của bạn mà không cần sử dụng máy tính.
- Tương thích với cổng HDMI (High-Definition Multimedia Interface) output. Loại C connector (mini size) là hoạt động.
- Với tùy chọn đơn vị GPS GP-1, vị trí các thông tin như vĩ độ, kinh độ, độ cao và thời gian sẽ được tự động ghi lại dữ liệu EXIF của từng hình ảnh. Thời gian Điều chỉnh các tính năng, có điều chỉnh múi giờ máy ảnh của bạn, cũng có sẵn bằng cách sử dụng GP-1. Đặc biệt hữu ích cho việc đồng bộ dữ liệu.
- Gói phần mềm bản quyền của Nikon: gói phần mềm Nikon Transfer và ViewNX (cung cấp) cho phép xem lướt và biên tập hình mà phần mềm này sẽ cho phép bạn tập hợp, ghi nhãn và lựa chọn hình ảnh cũng như thực hiện thao tác điều chỉnh biên tập hình ảnh NEF (RAW); Capture NX 2, Camera Control Pro 2 và Phần mềm xác nhận bản quyền hình ảnh (tất cả lựa chọn) hỗ trợ nhiều chức năng chỉnh sửa ảnh.
 |
Thông số Kỹ thuật |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
| Loại Máy ảnh | Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời |
| Các Điểm ảnh Hiệu quả | 12.1 triệu |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | Cảm biến ảnh CMOS định dạng FX của Nikon (36.0 x 23.9 mm) |
| Bộ cảm biến Hình ảnh | FX format: 4,256 x 2,832 [L], 3,184 x 2,120 [M], 2,128 x 1,416 [S]; 5:4 (30 x 24): 3,552 x 2,832[L], 2,656 x 2,120 [M], 1,776 x 1,416 [S]; DX format: 2,784 x 1,848 [L], 2,080 x 1,384 [M], 1,392 x 920 [S]; 1.2× (30×20): 3,552 × 2,368[L], 2,656 × 1,776[M], 1,776 × 1,184[S]; D-movie: 1280 x 720 / 24fps, 640 x 424 / 24fps, 320 x 216 / 24fps |
| Độ nhạy sáng | Độ nhạy sáng ISO 200 đến 12,800 ở các bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV, plus HI-0.3, HI-0.5, HI-0.7, HI-1, HI-2 và HI-3 (ISO 102,400); sensitivity decreases approx. LO-0.3, LO-0.5, LO-0.7 and LO-1 (ISO 100) |
| Định dạng Tập tin | NEF (12 or 14-bit nén thấp, nén, hoặc không nén RAW), TIFF (RGB), JPEG (Baseline-compliant); phim AVI (âm thanh nổi stereo cùng với microphone mở rộng) |
| Phương tiện Nhớ | Thẻ CompactFlash™ (CF) (Loại I/II, Tuân thủ UDMA) |
| Chế độ Chụp | 1) Chế độ chụp đơn ảnh [S], 2) Chế độ chụp liên tục tốc độ thấp [CL]: 1-9 khung hình/giây, 3) Chế độ chụp hình liên tục tốc độ cao [CH]: 9 khung hình/giây (9-11 khung hình/giây với Định dạng DX), 4) Chế độ Ngắm trực tiếp [LV], 5) Chế độ chụp hẹn giờ, 6) Chế độ lật gương lên, 7) Chế độ quay phim D-Movie |
| Cân bằng Trắng | Tự động (Cân bằng trắng TTL với bộ cảm biến RGB 1.005 điểm ảnh, và bộ cảm biến hình ảnh chính); Nóng sáng, Huỳnh quang, Ánh sáng trực tiếp, Lóe sáng, Sáng mù, Bóng hình, Chọn nhiệt độ màu, Cân bằng trắng cài đặt trước |
| Cỡ Màn hình LCD | 3,0", 920.000 điểm ảnh, màn hình LCD TFT silic đa tinh thể nhiệt độ thấp, cho phép góc ngắm lên tới 170 độ, độ bao phủ khung hình 100% và tùy chỉnh độ sáng |
| Chức năng Xem lại | 1) Toàn khung, 2) Hình ảnh thu nhỏ (4, 9 hoặc 72 hình) với Zoom khi xem lại, 3) Xem lại phim, 4) Tự trình chiếu ảnh đã chụp, 5) Chỉ báo biểu đồ sắc thái của hình ảnh, 6) Dữ liệu chụp, 7) Hiển thị điểm sáng, 8) Quay ảnh tự động 9) Đường tiếng vào và xem lại |
| Chức năng Xóa | 1) Định dạng thẻ, 2) Xóa toàn bộ khung hình, 3) Xóa các khung hình đã chọn |
| Giao diện | USB 2.0 (High-speed), Video output, HDMI output (Type C mini-pin connector), Stereo mini-pin audio input |
| Góc Ảnh (ở tương đương định dạng [135] 35mm) | FX Format 1:1, DX Format approx 1.5x focal length |
| Kính ngắm | Fixed eye-level pentaprism; built-in diopter adjustment (-3 to +1.0 m-¹) |
| Màn hình Lấy nét | Type B BriteView Clear Matte VI screen with AF area brackets |
| Góc bao phủ/ Độ khuếch đại Khung Kính ngắm (với ống kính 50mm ở vô cực; -1.0 | Approx. 100%/ Approx. 0.7x |
| Lấy nét tự động | Dò pha TTL, 51 điểm lấy nét (15 vùng cảm biến chữ thập) nhờ môđun lấy nét tự động Multi-CAM 3500FX của Nikon; Dải dò: EV -1 đến +19(ISO 100 ở 20°C/68°F); Tương phản mặt phẳng tiêu cự [trong chế độ Ngắm Trực tiếp (Giá ba chân)]. |
| Các Chế độ Tiêu cự | 1) Single-servo AF (AF-S), 2) Continuous-servo AF (AF-C), 3) Focus tracking automatically activated according to subject status, 4) Manual focus (M) with electronic rangefinder can be selected from 51 focus area |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng | 1) 3D-Color Matrix Metering II (type G and D lenses); Color Matrix Metering II (other CPU lenses); Color Matrix Metering (non-CPU lenses if user provides lens data); 2) Center-weighted: Weight of 75% given to 12 mm circle in center of frame; Diameter of circle can be changed to 8, 15, or 20 mm, or weighting can be based on average of entire frame (fixed at 12 mm when non-CPU lens is used), 3) Spot: Meters 4.0 mm circle (about 1.5% of frame) centered on selected focus point (on center focus area when non-CPU lens is used) |
| Dải Đo Độ phơi sáng(ở nhiệt độ thường [68°F/20°C], tương đương ISO 100, ố | 1) 0 to 20 EV (3D-Color Matrix or Center-weighted metering), 2) 2 to 20 EV (Spot metering) |
| Kiểm soát Độ phơi sáng | 1) Programmed Auto [P], 2) Shutter-Priority Auto [S], 3) Aperture-Priority Auto [A], 4) Manual [M] |
| Chế độ Phơi sáng Tự động | 2 to 9 exposures in increments of 1/3, 1/2, 2/3 or 1 steps to (+-) 1.0 EV |
| Màn trập | Kiểm soát điện tử dọc theo mặt phẳng tiêu cựr; 30 tới 1/8000 giây ở bước 1/3, 1/2 hoặc 1 EV plus bulb và X250 |
| Đồng bộ Thông tin Liên lạc | X-contact only; flash synchronization at up to 1/250 sec |
| Điều khiển Đèn nháy | 1) TTL: i-TTL balanced fill-flash and standard i-TTL flash for digital SLR using 1,005-pixel RGB sensor are available with SB-900, SB-800, SB-600, or SB-400, 2) Auto aperture: Available with SB-900 or SB-800 and CPU lens, 3) Non-TTL auto: Supported flash units include SB-900, SB-800, SB-28, SB-27, and SB-22S, 4) Distance-priority manual: Available with SB-900 and SB-800 |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy | 1) Front-curtain sync, 2) Red-eye reduction, 3) Red-eye reduction with Slow sync, 4) Slow sync, 5) Rear-curtain sync |
| Đồng bộ Thiết bị Đầu cuối | ISO 519 standard terminal, with built-in rubber cap |
| Tự Hẹn giờ | Electronically controlled timer with duration of 2, 5, 10 or 20 s. |
| Nút bấm Xem trước Độ sâu Trường ảnh | Yes |
| Điều khiển Từ xa | Via 10-pin Remote Cord MC-22/30/36 (optional) or Wireless Remote Control WT-4 (optional) |
| GPS | GPS Unit GP-1 or GPS device compliant with NMEA 0183 (Ver. 2.01 and 3.01) interface standard supported with 9-pin D-sub cable (optional) and GPS Cable MC-35 (optional) |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ | Total of 20 languages:Chinese (Simplified and Traditional), Czech, Danish, Dutch, English, Finnish, French, German, Indonesian, Italian, Japanese, Korean, Norwegian, Polish, Portuguese, Russian, Spanish, Swedish, Turkish |
| Yêu cầu về Nguồn điện | Rechargeable EN-EL4a/EL4 Li-ion Battery, EH-6 AC adapter (optional) |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) | Approx. 4200 shots |
| Chân cắm giá ba chân | 1/4 in. (ISO1222) |
| Kích thước | Approx. 159.5 x 157 x 87.5 mm |
| Trong lượng (không pin, thẻ nhớ, và nắp thân máy ảnh) | Approx. 1,240 g |
| Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung | Rechargeable Li-ion Battery EN-EL4a, Quick Charger MH-22, USB Cable UC-E4, Audio Video Cable EG-D2, Camera Strap AN-DC5, Body Cap BF-1B, Accessory Shoe Cover BS-2, Eyepiece DK-17, Battery Chamber Cover BL-4, USB Cable Clip, Software Suite CD-ROM. * Supplied accessories may differ depending on country or area |
| Đặc tính khác | Retouch menu, Info Display on LCD monitor, Intergrated Dust Reductions System, Live view, D-Movie (with external stereo microphone input; in-camera movie editing),Dual card slots |
 |
Sản phẩm Liên quan |
(nhấp vào để mở rộng) |
|
 |
Ống kính Nikkor Lấy nét Tự động |
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
Ống kính Nikkor Lấy nét Bằng tay |
 |
|
|
|
|
|
 |
Phụ kiện Máy ảnh DSLR |
 |
|
|
 |
Đèn Flash Speedlight |
 |
|
|
|
|
|
|
 |
Phần mềm |
 |
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|